吸う
すう
suu
N5
意味Nghĩa
- 1.hít vào; hút thuốc; hút; hấp thụ
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to breathe in; to inhale; to smoke (a cigarette, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to suck; to sip; to slurp
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to absorb; to soak up
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to kiss
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- まだお腹すいてる?
Bạn có còn đói không?
Are you still hungry?
- たばこを吸わないの?
Bạn không hút thuốc sao?
Don't you smoke?
- みんな、お腹すいてる?
Mọi người đói chưa?
Are you guys hungry?
- 父はタバコを吸うのをやめた。
Bố tôi đã bỏ thuốc.
My father stopped smoking.
- 彼女は1日に20本煙草を吸う。
Bà ta hút 20 điếu thuốc lá một ngày.
She smokes 20 cigarettes a day.
- たばこを吸っても良いんですか。
Tôi hút thuốc có được không?
Would you mind if I smoke?
- 私は彼に煙草を吸うなと忠告した。
Tôi khuyên anh ta không hút thuốc lá.
I advised him against smoking.
- 彼はたばこを吸わないと約束した。
Anh ấy đã hứa là sẽ không hút thuốc lá.
He promised not to smoke.
- 父は一日に一箱は煙草を吸うんです。
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
My father smokes a pack of cigarettes a day.
- 「ここでタバコ吸ってかまいませんか?」「ええ、いいですよ」
"Bạn không phiền nếu tôi hút thuốc lá ở đây chứ?" "Ừ, cứ hút tự nhiên"
"Do you mind my smoking here?" "No, not at all."