併発
へいはつ
heihatsu
thông dụng
Âm Hán-Việt: TÍNH PHÁT
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.concurrence; coincidence; complication (in illness)
へいはつ
heihatsu
Âm Hán-Việt: TÍNH PHÁT
1.concurrence; coincidence; complication (in illness)