Kaori Dict

片手

かたて

katate

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHIẾN THỦ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.one hand

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I caught the ball with one hand.

  • Can you break an egg with one hand?

  • The mayor screened his eyes with his hand.

  • He carries fire in one hand and water in the other.

  • Tom can crack an egg with one hand.

  • He stood up with his hat in his hand.

  • The girl lifted the heavy box with one hand.

  • The boy lifted the heavy box with one hand.

  • Tom can't do one handed push-ups.

  • Tom can crack an egg with one hand.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

片手 (かたて) — one hand | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict