Kaori Dict

弁明

べんめい

benmei

thông dụng

Âm Hán-Việt: BIỆN MINH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.explanation; excuse; clarification; vindication; apology

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What account can you give of your misbehavior?

  • We called him to account for his long absence.

  • I shall want an explanation of your behavior.

  • I am not responsible to you for my blunder.

  • His explanation that a solution would take time didn't satisfy anyone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弁明 (べんめい) — explanation; excuse; clarification; vindication; apology | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict