Kaori Dict

苦しい

くるしい

kurushii

N3

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

  1. 1.khổ
  1. tính từ đuôi い

    1.painful; difficult; tough; hard

  2. tính từ đuôi い

    2.distressing; (psychologically) difficult; stressful; awkward (e.g. position)

  3. tính từ đuôi い

    3.straitened (circumstances); tight (financial situation); needy; struggling

  4. tính từ đuôi い

    4.strained (interpretation, explanation, etc.); lame (e.g. excuse); forced (e.g. smile); far-fetched

  5. hậu tốtính từ đuôi い

    5.hard to do; unpleasant

    after -masu stem of verb; often ぐるしい

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là một thời đại khó khăn, khi hàng ngàn người Mỹ phải chịu đựng nạn đói.

    Thousands of Americans have a hard time keeping the wolf from the door.

  • 15 năm sống trên đời là đau khổ, hay bị đâm một nhát kiếm vào bụng trong giây lát là đau khổ, không biết cái nào mới là đau khổ đây?

  • It's so painful. Stop it!

  • His family is rather badly off.

  • He meditated on his past life of suffering.

  • Danger past, God forgotten.

  • It was sultry last night.

  • They were badly off in the village.

  • It's hard to get to by bike because it's far away.

  • People were choking on the gas.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苦しい (くるしい) — khổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict