Kaori Dict

苦しむ

くるしむ

kurushimu

N3

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

  1. 1.khổ
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to suffer; to groan; to be worried

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.

    Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help.

  • People were ground down by poverty.

  • The people groaned under the burden of heavy taxation.

  • He is suffering from a headache.

  • He is having a hard time losing weight.

  • To live is to suffer.

  • I don't want to suffer for no reason.

  • They are suffering from hunger.

  • He is suffering from a toothache.

  • She was racked with pain.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苦しむ (くるしむ) — khổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict