Kaori Dict

備える

そなえる

sonaeru

N3

JLPT N3 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.đón
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to furnish with; to equip with; to provide; to install

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to prepare for; to make preparations for; to make provision for

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to possess (all that is needed); to be endowed with; to be equipped with

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to be born with; to have since birth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn cần phải chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.

    You should prepare for the worst.

  • You should be prepared for emergencies.

  • The building is equipped with emergency stairs.

  • Insect-eating plants are equipped with various kinds of traps to catch insects.

  • Prepare yourself for the future.

  • Have you made provisions?

  • He is a man of virtue.

  • We prepared for an attack.

  • We must provide for future.

  • It is necessary that we should prepare for the worst.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

備える (そなえる) — đón | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict