Kaori Dict

北方

ほっぽう

hoppou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẮC PHƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.the north; northward; northern direction

  2. danh từ

    2.northern part (e.g. of a country); northern district

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hokkaido is to the north of Sendai.

  • The ship struck northward.

  • I'm near the on ramp to 25 north.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

北方 (ほっぽう) — the north; northward; northern direction | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict