Kaori Dict

魔法瓶

まほうびん

mahoubin

thông dụng

Âm Hán-Việt: MA PHÁP BÌNH

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.thermos bottle; vacuum flask

Câu ví dụ · Tatoeba

  • No, Yumi put it in a thermos flask and brought it into the club room.

  • In the cold season when you want to drink something hot I recommend this sort of thermos flask.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魔法瓶 (まほうびん) — thermos bottle; vacuum flask | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict