Kaori Dict

埋没

まいぼつ

maibotsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: MAI MỘT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.being buried

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.remaining unknown; being forgotten

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.being absorbed (e.g. in research); being immersed

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is totally immersed in family life and has no wish to work.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埋没 (まいぼつ) — being buried | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict