Kaori Dict

満載

まんさい

mansai

thông dụng

Âm Hán-Việt: MÃN TẢI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.full load; being fully loaded (with); being loaded to capacity (with); carrying a full load (of)

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.being full of (articles, photos, etc.; of a newspaper or magazine)

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.being packed with (e.g. fun, excitement)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This book is full of dirty jokes.

  • This movie is more than well worth watching.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

満載 (まんさい) — full load; being fully loaded (with); being loaded to capacity (with); carrying a full load (of) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict