満潮
まんちょう
manchou
thông dụng
Âm Hán-Việt: MÃN TRÀO
Cách viết khác: 満ち潮 · Cách đọc khác: みちしお
意味Nghĩa
- danh từ
1.high tide; high water; full tide
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- きょうの満潮は午後3時です。
High tide is at 3 p.m. today.
- 満ち潮で水没する砂浜でキャンプを張るのは、実に愚かな行為です。
Pitching camp on sand banks that go under at high tide is a truly stupid thing to do.