強い
つよい
tsuyoi
意味Nghĩa
- 1.cường; mạnh; khỏe
- tính từ đuôi い
1.strong; potent; competent; domineering; tough
- tính từ đuôi い
2.strong; brawny; powerful; healthy; rugged
- tính từ đuôi い
3.good (at); skilled; knowledgeable
- tính từ đuôi い
4.being able to handle; know how to deal (with); durable (against); resistant (to); resilient
as ...に~
- tính từ đuôi い
5.firm; rigid; solid
- tính từ đuôi い
6.intense; strong; fierce; high
- tính từ đuôi い
7.dependable; trustworthy
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
It is windy today.
- 君は意志が強いな。
Bạn là một người mạnh mẽ.
You are strong-minded.
- 私は、気が強い女が嫌なんです。
Tôi ghét những cô gái mạnh mẽ.
I hate strong-minded women.
- 僕は何をやっても悪運が強いんだ。
Tôi làm gì cũng may mắn.
I've got the devil's own luck in everything.
- ライオンはオオカミより強いです。
Sư tử khỏe hơn chó sói.
- 私はその演説から強い印象を受けた。
Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.
I was greatly impressed by the speech.
- 人生は甘くないけど僕はもっとつよい。
Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
Life is hard, but I am harder.
- 赤ちゃんを強い日差しにさらすのは危険です。
Việc để em bé tiếp xúc với nắng gắt là vô cùng nguy hiểm.
It's dangerous to expose babies to strong sunlight.
- 株式市場は気が短い人から忍耐強い人に富を移すための素晴らしく効率的な仕組みです。
Thị trường chứng khoán là một bộ máy vô cùng hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.
- この布地は洗濯に強い。
This material will stand up to lots of washings.