Kaori Dict

魅了

みりょう

miryou

thông dụng

Âm Hán-Việt: MỊ LIỄU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.charm; fascination

  2. danh từ + するtha động từ

    2.to charm; to fascinate; to captivate; to mesmerize; to enthrall; to hold spellbound

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy biết cách thu hút khán giả.

    He knows how to captivate his audience.

  • She attracted me at first sight.

  • His speech charmed the audience.

  • I was mesmerized by that music.

  • I was fascinated by her sweet voice.

  • The audience were fascinated by his speech.

  • She took us all in with her smile.

  • The magic of his words attracted the audience.

  • The dancer's graceful action charmed the audience.

  • She was fascinated by that Chinese dress.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魅了 (みりょう) — charm; fascination | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict