連袂
れんべい
renbei
Âm Hán-Việt: LIÊN MỆ
Cách viết khác: 聯袂
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từvăn viết trang trọng
1.doing in unison; doing together; doing en masse
れんべい
renbei
Âm Hán-Việt: LIÊN MỆ
Cách viết khác: 聯袂
1.doing in unison; doing together; doing en masse