Kaori Dict

無償

むしょう

mushou

thông dụng

Âm Hán-Việt: VÔ THƯỜNG

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.without compensation; without reward; without pay

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    2.free (of charge)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The 456 billion dollars spent in the Iraq war could provide one year's free education for every child in the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

無償 (むしょう) — without compensation; without reward; without pay | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict