Kaori Dict

模擬

もぎ

mogi

thông dụng

Âm Hán-Việt: MÔ NGHĨ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ + するtha động từ

    1.imitation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The future pilot is trained in a mock cockpit.

  • Sport is frankly mimic warfare.

  • Having failed my mock examinations any number of times, when I actually tried taking it the result was nothing I'd imagined.

  • Try a 50 minute mock examination, and know just how good you really are.

  • Of course. Now that you say that, certainly Ms Tanaka wasn't shot even once in the mock battles.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

模擬 (もぎ) — imitation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict