Kaori Dict

げき

geki

N3

Âm Hán-Việt: KỊCH

JLPT N3 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.vở kịch
  1. danh từ

    1.drama; play

  2. danh từviết tắt

    2.powerful drug

    abbr of 劇薬

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The play began exactly on time.

  • He is a dramatist.

  • The show is over.

  • The play got a favorable notice.

  • The play went over well.

  • This play has three acts.

  • She acted in a play for the first time.

  • It was a successful presentation of a play.

  • What time does the play start?

  • She acted in the play.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

劇 (げき) — vở kịch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict