Kaori Dict

夜空

よぞら

yozora

thông dụng

Âm Hán-Việt: DẠ KHÔNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.night sky

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi thoáng trông thấy một cái UFO trên bầu trời đêm.

    I had a glimpse of a UFO in the night sky.

  • Trên bầu trời đêm có vô số vì sao đang tỏa sáng.

    Countless stars twinkled in the night sky.

  • I saw something very bright fly across the night sky.

  • Tom looked at the night sky.

  • We found a beam of light in the night sky.

  • He looked up at the night sky.

  • Tom looked up at the night sky.

  • Stars were twinkling in the night sky.

  • Not a star was to be seen in the sky.

  • Tom and Mary looked at the night sky.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夜空 (よぞら) — night sky | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict