Kaori Dict

弥生

やよい

yayoi

thông dụng

Âm Hán-Việt: DI SINH

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từít dùng

    1.third month of the lunar calendar

  2. danh từlịch sử

    2.Yayoi period (ca. 300 BCE-300 CE); Yayoi culture

  3. danh từcổ

    3.thick growth (of grass, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hmph, Yayoi's navigation was difficult to follow so we ended up going round and round the same places.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弥生 (やよい) — third month of the lunar calendar | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict