Kaori Dict

誘拐

ゆうかい

yuukai

thông dụng

Âm Hán-Việt: DỤ QUẢI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.abduction; kidnapping; kidnaping

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.

    I was abducted by aliens.

  • Tom was kidnapped.

  • He is accused of kidnapping.

  • The girl was kidnapped.

  • The kidnappers showed no sign of giving up.

  • Tom was abducted by aliens.

  • He put me in touch with the kidnappers.

  • The prosecution condemned the defendant for kidnapping a child.

  • That child may have been kidnapped on his way home.

  • To my surprise, the noted psychologist was accused of a kidnapping.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誘拐 (ゆうかい) — abduction; kidnapping; kidnaping | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict