誘発
ゆうはつ
yuuhatsu
thông dụng
Âm Hán-Việt: DỤ PHÁT
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.inducing; causing; triggering; giving rise to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 排卵誘発剤を使っています。
I'm taking a fertility drug.
- 環境汚染は、異常気象を誘発している。
Environmental pollution is causing abnormal weather conditions.