溶解
ようかい
youkai
thông dụng
Âm Hán-Việt: DUNG GIẢI
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.dissolution; dissolving; solution (e.g. chemical)
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.melting; liquefying; fusion
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 空気中の酸素は水に溶解する。
Oxy trong không khí tan trong nước.
Oxygen from the air dissolves in water.