Kaori Dict

陽光

ようこう

youkou

thông dụng

Âm Hán-Việt: DƯƠNG QUANG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.sunshine; sunlight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The parents named their baby Akira.

  • The warm sunlight is full upon the green wheat field.

  • It was as gloomy inside the mansion as the sunlight was dazzling outside.

  • It was so nice to sit on the grass in the spring sun.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

陽光 (ようこう) — sunshine; sunlight | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict