頼り
たより
tayori
thông dụng
意味Nghĩa
- danh từ
1.reliance; dependence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは頼りになるよ。
Bạn có thể trông cậy vào Tom.
You can count on Tom.
- 私は何も頼りにするものがない。
I have nothing to fall back on.
- 頼りにしてるよ。
We depend on you.
- 頼りにしてます。
I'm counting on you.
- お前が頼りなんだ。
We depend on you.
- トムは頼りになる?
Is Tom dependable?
- 彼は頼りになる男だ。
He is the man you can rely on.
- 私は彼を頼りにした。
I relied on him.
- 君を頼りにしているよ。
I am counting on you.
- 彼女は頼りにできるよ。
You can count on her.