Kaori Dict

雷鳴

らいめい

raimei

thông dụng

Âm Hán-Việt: LÔI MINH

Nghĩa

  1. danh từ

    1.thunder; thunderclap; crash of thunder

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We heard the crack of thunder.

  • The thunder roared.

  • A sharp crack of thunder split the sky.

  • There was a sharp peal of thunder.

  • I was taken aback by a thunderclap.

  • There was thunder and lightning last night.

  • Lightning precedes thunder.

  • The thunder became louder.

  • Lightning is usually followed by thunder.

  • Suddenly I heard a loud clap of thunder.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雷鳴 (らいめい) — thunder; thunderclap; crash of thunder | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict