Kaori Dict

魅せる

みせる

miseru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to charm; to bewitch; to enchant; to captivate; to fascinate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was attracted by her smile.

  • Blood and violence fascinate them.

  • They are sitting as if charmed by the music.

  • Her beauty drew him on to marry her.

  • She's sitting as if charmed by the music.

  • They sat still as if they were charmed by the music.

  • Everybody at the party was charmed with her grace.

  • I am fascinated not so much by ballet itself as by the way the human body moves.

  • All of us listened to the music as if we were charmed by the moonlight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魅せる (みせる) — to charm; to bewitch; to enchant; to captivate; to fascinate | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict