蕎麦
そば
soba
N5
Âm Hán-Việt: KIỀU MẠCH
Cách đọc khác: そばむぎ・そまむぎ・ソバ
意味Nghĩa
- 1.soba; mì kiều mạch; bún kiều mạch
- danh từthường viết bằng kana
1.buckwheat (Fagopyrum esculentum)
- danh từthường viết bằng kanaviết tắtfood, cooking
2.soba; Japanese buckwheat noodles
- danh từthường viết bằng kanafood, cooking
3.Chinese-style wheat noodles
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いつもそばにいるよ。
Tôi sẽ luôn ở bên cạnh bạn.
I will always be there for you.
- 喧嘩のそば杖を食った。
Tôi bị dính vào cuộc tranh cãi của người khác.
I got involved in other people's quarrel.
- その扉のそばの自転車、私のよ。
Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
The bicycle by the door is mine.
- ドアのそばにある自転車は私のです。
Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
The bicycle by the door is mine.
- トムはメアリーのすぐそばに立っている。
Tom đang đứng ngay bên cạnh Mary.
Tom is standing right next to Mary.
- 親はいつでも気兼ねなく、子供のそばにいることができる。
Bố mẹ luôn có thể ở bên cạnh con mình mà không nề hà gì cả.
- 長野にいる友人を訪問した際、おいしいそばをごちそうになった。
When I visited my friend in Nagano, I was treated to delicious soba.
- そばにいたいな。
I want to be with you.
- 池のそばに男がいる。
There is a man by the side of the pond.
- 教会のそばを通ろう。
Let's pass by the church.