流暢
りゅうちょう
ryuuchou
thông dụng
Âm Hán-Việt: LƯU SƯỚNG
Cách viết khác: 流ちょう
意味Nghĩa
- tính từ đuôi なdanh từ
1.fluent (in a language); flowing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は英語を流暢に話す。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
He speaks English fluently.
- 彼は中国語を流暢に喋る。
Anh ấy nói tiếng Trung trôi chảy.
He speaks Chinese fluently.
- トムは、フランス語を流暢に話せると言ってるんだ。彼の主張を試すためにフランス語だけで話しかけてみようよ。
Tom nói là cậu ta có thể nói tiếng Pháp một cách thành thạo. Hay là chúng ta thử bắt chuyện với cậu ta bằng tiếng Pháp xem điều đó có đúng không nào!
Tom says that he speaks fluent French. Let's talk to him in only French to test that claim out.
- デビッドは流暢にフランス語を話すことができる。
David can speak French fluently.
- トムは流暢に話す。
Tom speaks fluently.
- 君は流暢な英語を話す。
You speak fluent English.
- 彼は中国語が流暢である。
He is fluent in Chinese.
- 彼はフランス語が流暢だ。
He is fluent in French.
- 彼女は流暢に英語を話す。
She is a fluent speaker of English.
- 日本語を流暢に話しますか?
Do you speak Japanese fluently?