Kaori Dict

旅立つ

たびだつ

tabidatsu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    1.to begin a trip; to depart; to embark

  2. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    2.to die; to pass away; to depart this life

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She set out for Thailand.

  • He has set off for Kyushu.

  • My father has gone to China.

  • She set out for Thailand.

  • We set out on our journey full of hope.

  • Yumi is leaving for Osaka the day after tomorrow.

  • What a pleasant journey we had!

  • We set out on our journey full of hope.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

旅立つ (たびだつ) — to begin a trip; to depart; to embark | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict