曲がる
まがる
magaru
N5
Cách viết khác: 曲る
意味Nghĩa
- 1.quẹo; uốn; cong
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to bend; to curve; to warp; to wind; to twist
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to turn
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be awry; to be askew; to be crooked
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- そう、真っ直ぐ行って、それから右に曲がる、それから?
À vâng, đi thẳng, rồi rẽ phải, sau đó thì sao?
So, straight on, then right, and then?
- ネクタイが曲がってるよ。
Your tie is crooked.
- 風に吹かれて木が曲がった。
The tree bent in the wind.
- 黒塗りのリムジンがキーというタイヤの音と共に角を曲がった。
A black limo rounded the corner with a squeal of tires.
- 左に曲がって。
Turn left.
- 右に曲がって。
Turn right.
- 折れるより曲がれ。
Better to bend than break.
- 左へ曲がりなさい。
Turn to the left.
- 左へ一杯に曲がれ。
Turn hard left.
- 鉛は簡単に曲がる。
Lead bends easily.