Kaori Dict

冷戦

れいせん

reisen

thông dụng

Âm Hán-Việt: LẠNH KHUYẾT

Nghĩa

  1. danh từ

    1.cold war; the Cold War

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The Cold War ended when the Soviet Union collapsed.

  • Cold-war tension has mounted.

  • The Cold War began after the Second World War.

  • The Cold War may have ended, but the fear of war has not yet been removed from the minds of men.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

冷戦 (れいせん) — cold war; the Cold War | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict