Kaori Dict

礼拝

れいはい

reihai

thông dụng

Âm Hán-Việt: LỄ BÁI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.worship (esp. Christian); (church) service

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Morning worship begins at eleven o'clock.

  • He's at church right now.

  • Tom is in church.

  • I'm going to church.

  • They attended worship.

  • He seldom goes to church.

  • I go to church every Sunday.

  • I don't want to go to church today.

  • The morning service began with a hymn.

  • They worship every Sunday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

礼拝 (れいはい) — worship (esp. Christian); (church) service | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict