Kaori Dict

限る

かぎる

kagiru

N3

JLPT N3 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.hạn chế; giới hạn; thu hẹp; chỉ dành cho
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to restrict; to limit; to confine

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be restricted to; to be limited to; to be confined to

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be best (for); to be the best plan; to be the only way (to)

    as ...は...に限る

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.

    There is nothing like cold beer on a hot day.

  • Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.

    Honesty is not always the best policy.

  • Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.

  • Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

    Stock investments do not always yield profit.

  • Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.

    The old are not always wiser than the young.

  • "Đồ uống có miễn phí không?" "Khuyến mãi này chỉ áp dụng cho phụ nữ, thưa quý khách."

    "Are the drinks free?" "Only for ladies."

  • Những điều mà mọi người nói, không phải lúc nào cũng đúng.

    What people say is not always true.

  • Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!

    Don't think you'll always be able to placate me with food!

  • Chỉ khi nào tôi có việc phải làm, tôi mới lại muốn làm những việc mà tôi không cần phải làm.

    It's only when I have things I have to do that I find I want to do things I don't have to do.

  • Điều mà bạn nói quả thực là hoàn hảo đấy, cơ mà có lẽ không phải ai cũng làm được đâu nhỉ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

限る (かぎる) — hạn chế; giới hạn; thu hẹp; chỉ dành cho | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict