限る
かぎる
kagiru
意味Nghĩa
- 1.hạn chế; giới hạn; thu hẹp; chỉ dành cho
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to restrict; to limit; to confine
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to be restricted to; to be limited to; to be confined to
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be best (for); to be the best plan; to be the only way (to)
as ...は...に限る
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 暑い日は冷たいビールに限る。
Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.
There is nothing like cold beer on a hot day.
- 正直は必ずしも最上の策とは限らない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Honesty is not always the best policy.
- 宇宙も地球も永久に存在するとは限らない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.
- 株式投資は必ずしも利益を生むとは限らない。
Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
Stock investments do not always yield profit.
- 老人達が若者達よりいつも賢いとは限らない。
Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.
The old are not always wiser than the young.
- 「飲み物は無料ですか」「ご婦人に限ってです」
"Đồ uống có miễn phí không?" "Khuyến mãi này chỉ áp dụng cho phụ nữ, thưa quý khách."
"Are the drinks free?" "Only for ladies."
- 人々の言うことが、必ずしも本当だとは限らない。
Những điều mà mọi người nói, không phải lúc nào cũng đúng.
What people say is not always true.
- い、いっつも食べ物で懐柔されるとは、限りませんからねっ。
Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!
Don't think you'll always be able to placate me with food!
- やるべきことがあるときに限って、やらなくていいことをやりたくなる。
Chỉ khi nào tôi có việc phải làm, tôi mới lại muốn làm những việc mà tôi không cần phải làm.
It's only when I have things I have to do that I find I want to do things I don't have to do.
- 君の言ってることは確かに理想的だけど、誰もができるとは限らないだろ。
Điều mà bạn nói quả thực là hoàn hảo đấy, cơ mà có lẽ không phải ai cũng làm được đâu nhỉ.