Kaori Dict

呼吸

こきゅう

kokyuu

N3

Âm Hán-Việt: HÔ HẤP

JLPT N3 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.hơi thở; hơi thở
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.breathing; respiration

  2. danh từ

    2.knack; trick; secret (of doing something)

  3. danh từ

    3.harmony; balance; synchronization; accord

  4. danh từ

    4.short interval; short pause

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I still can't get the knack of English pronunciation.

  • Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

  • Is he breathing?

  • Breathe normally.

  • I have difficulty breathing.

  • I've finally got the knack of kendo.

  • His breathing became faint.

  • I cannot get along with him.

  • Pneumonia causes difficulty in breathing.

  • Are you having any difficulty breathing through your nose?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

呼吸 (こきゅう) — hơi thở; hơi thở | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict