Kaori Dict

呼

Hô · Há

hô; há

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#498 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
hu1
Tiếng Hàn
호

hô; há

Từ chứa chữ này · dễ trước

よぶyobu

gọi; mời; đặt tên

N5
こきゅうkokyuuHÔ HẤP

hơi thở; hơi thở

N3
よびかけるyobikakeru

kêu gọi; thỉnh cầu; kêu gọi

N2
よびだすyobidasu

triệu tập; gọi; gọi điện

N2
よびとめるyobitomeru

gọi dừng; gọi lại; gọi dừng lại

N1
よびすてyobisute

đặt tên không dùng hậu tố; gọi thô

thông dụng
よびみずyobimizu

kêu gọi; kích thích

thông dụng
よびごえyobigoe

kêu gọi; tiếng kêu

thông dụng
よびもどすyobimodosu

kêu gọi trở lại; hồi tưởng

thông dụng
こおうkoouHÔ ƯNG

hô ứng; đáp ứng

thông dụng
こきゅうきkokyuukiHÔ HẤP KHÍ

cơ quan hô hấp

thông dụng
こしょうkoshouHÔ XƯNG

tên gọi

thông dụng
じんこうこきゅうjinkoukokyuuNHÂN CÔNG HÔ HẤP

thở nhân tạo; hô hấp nhân công

thông dụng
てんこtenkoĐIỂM HÔ

enroll-call; muster

thông dụng
ああaaÔ HÔ

ồ!; hừ!; á!

thông dụng
よびだしyobidashi

gọi điện; triệu tập; gọi tên

thông dụng
よびかけyobikake

lời kêu gọi; lời khuyên; lời mời; lời thỉnh

thông dụng
よびなyobina

tên gọi; tên thường

thông dụng
ああああaaaaÔ HÔ Ô HÔ

enaaah!; oooh!; oh no!; oh boy!

thông dụng
あうんのこきゅうaunnokokyuu

enthe harmonizing, mentally and physically, of two parties engaged in an activity; singing from the same hymn-sheet; dancing to the same beat

かんこkankoHOAN HÔ

enacclamation; jubilation

よびまわるyobimawaru

ento call out (for someone)

よびさますyobisamasu

ento wake up (someone; by calling out); to awaken · to bring back (e.g. memories); to evoke; to recall

よびよせるyobiyoseru

ento call; to summon; to send for; to call together

よびおこすyobiokosu

ento wake (someone) up (by calling for them); to awaken · to call (to mind); to bring back (memories); to evoke; to arouse (e.g. interest)

よびむかえるyobimukaeru

ento send for

よびこむyobikomu

ento call in; to invite; to bring in

よびいれるyobiireru

ento call in; to invite; to bring in

よびつけるyobitsukeru

ento call (someone) to come; to call for; to summon · to always call (someone by a name); to become used to calling

よびかえすyobikaesu

ento call back; to recall

よびたてるyobitateru

ento call out; to ask someone to come

よびりんyobirin

enbell (used for summoning or signalling); buzzer

こきkokiHÔ KHÍ

enexhaled air; exhalation; expiration

こきゅうきけいkokyuukikeiHÔ HẤP KHÍ HỆ

enrespiratory system

こきゅうほうkokyuuhouHÔ HẤP PHÁP

enbreathing techniques; breath control

しんこきゅうshinkokyuuTHÂM HÔ HẤP

endeep breath

じんこうこきゅうほうjinkoukokyuuhouNHÂN CÔNG HÔ HẤP PHÁP

enartificial respiration technique

はなこきゅうhanakokyuuTỴ HÔ HẤP

ennasal respiration; breathing through one's nose

よばいyobai

encreeping at night into a woman's bedroom; stealing into a girl's bedroom at night to make love; sneaking visit

いんこinkoANH CA

entrue parrot (esp. small parrots such as the parakeet, lory and conure)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

呼 (Hô) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict