呼ぶ
よぶ
yobu
N5
意味Nghĩa
- 1.gọi; mời; đặt tên
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
1.to call out (to); to call; to invoke
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
2.to summon (a doctor, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
3.to invite
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
4.to designate; to name; to brand
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
5.to garner (support, etc.); to gather
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từcổ
6.to take as one's wife
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたが呼べば、彼は来るでしょう。
Nếu bạn gọi, anh ấy sẽ tới.
He will come if you call him.
- 警察を呼んで!
Gọi cảnh sát đi!
Call the police!
- 類は友を呼ぶ。
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
Birds of a feather flock together.
- トムと呼んで。
Hãy gọi tôi là Tom đi.
Call me Tom.
- 救急車を呼んで!
Gọi cấp cứu đi.
Call an ambulance.
- 彼を呼んだのは誰?
Ai đã gọi anh ấy vậy?
Who called him?
- 救急車を呼んでくれ。
Gọi cấp cứu đi.
Call an ambulance.
- 彼は私をピートと呼ぶ。
Anh ấy gọi tôi là Pete.
He calls me Pete.
- 救急車を呼んでください。
Gọi cấp cứu đi.
Call an ambulance.
- 下の名前で呼んでもいい?
Tôi gọi bạn bằng tên riêng có được không?
Is it OK if I call you by your first name?