Kaori Dict

深呼吸

しんこきゅう

shinkokyuu

Âm Hán-Việt: THÂM HÔ HẤP

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.deep breath

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ông ấy đã hít một hơi thật sâu.

    He breathed deeply.

  • Tom đã hít một hơi thật sâu.

    Tom took a very deep breath.

  • It's healthy to breathe deeply.

  • Take a deep breath.

  • He breathed deeply.

  • She took a deep breath.

  • Tom took a deep breath.

  • Take a deep breath and calm down.

  • He could not breathe deeply.

  • Take a deep breath and then relax.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

深呼吸 (しんこきゅう) — deep breath | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict