Kaori Dict

論外

ろんがい

rongai

thông dụng

Âm Hán-Việt: LUẬN NGOẠI

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.out of the question; outrageous; impossible

  2. tính từ đuôi なdanh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.irrelevant; not pertinent

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That girl couldn't take things down in longhand, let alone shorthand.

  • His proposal is completely out of the question.

  • Tom's proposal is completely out of the question.

  • Your plan to buy another PC is out of the question.

  • Without a passport, leaving a country is out of the question.

  • It is out of the question for you to go to New York this weekend.

  • He can't speak English, much less French.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

論外 (ろんがい) — out of the question; outrageous; impossible | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict