Kaori Dict

間中

まなか

manaka

Âm Hán-Việt: GIAN TRUNG

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.half a ken (approx. 0.9 m)

  2. danh từ

    2.half-sized tatami mat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was silent all the time.

  • During the night the wind blew cold.

  • He went skiing during the winter.

  • He stayed there all the time.

  • He kept silent during the meal.

  • The speaker did not refer to his notes during his talk.

  • My father didn't say a word during dinner.

  • The actor was onstage for most of the play.

  • Emma was much in evidence during the party.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

間中 (まなか) — half a ken (approx. 0.9 m) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict