虎
とら
tora
N3
Âm Hán-Việt: HỔ
Cách đọc khác: トラ
意味Nghĩa
- 1.người say rượu
- danh từ
1.tiger (Panthera tigris)
- danh từkhẩu ngữ
2.drunkard; drunk; sot
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これは虎じゃない。
Đó không phải là hổ.
This isn't a tiger.
- 彼はトラの頭を撃ち抜いた。
Anh ta bắn xuyên qua đầu một con hổ.
He shot a tiger through the head.
- 虎穴に入らずんば虎子を得ず。
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Nothing ventured, nothing gained.
- 虎穴に入らずんば、虎子を得ず。
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Nothing ventured, nothing gained.
- どこで生きているトラを購入することができますか。
Tôi có thể mua một con hổ sống ở đâu?
Where can I buy a live tiger?
- 虎は大きい猫だということができるならば、猫は小さい虎だということもできるでしょう。
Nếu một người có thể nói hổ là một loài mèo lớn, thì một người cũng có thể nói mèo là một loài hổ nhỏ.
If one can say that a tiger is a big cat, one can also say that a cat is a small tiger.
- 万一虎がおりから出てきたらどうしますか。
If a tiger should come out of the cage, what would you do?
- 彼は虎が好き。
He likes a tiger.
- 虎は肉食動物です。
A tiger is a beast of prey.
- 猫はトラと近縁である。
Cats are related to tigers.