Kaori Dict

とら

tora

N3

Âm Hán-Việt: HỔ

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.người say rượu
  1. danh từ

    1.tiger (Panthera tigris)

  2. danh từkhẩu ngữ

    2.drunkard; drunk; sot

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó không phải là hổ.

    This isn't a tiger.

  • Anh ta bắn xuyên qua đầu một con hổ.

    He shot a tiger through the head.

  • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

    Nothing ventured, nothing gained.

  • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

    Nothing ventured, nothing gained.

  • Tôi có thể mua một con hổ sống ở đâu?

    Where can I buy a live tiger?

  • Nếu một người có thể nói hổ là một loài mèo lớn, thì một người cũng có thể nói mèo là một loài hổ nhỏ.

    If one can say that a tiger is a big cat, one can also say that a cat is a small tiger.

  • If a tiger should come out of the cage, what would you do?

  • He likes a tiger.

  • A tiger is a beast of prey.

  • Cats are related to tigers.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

虎 (とら) — người say rượu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict