Kaori Dict

右側

みぎがわ

migigawa

thông dụng

Âm Hán-Việt: HỮU TRẮC

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.right side; right-hand side

Câu ví dụ · Tatoeba

  • People who are not in a hurry stand on the right side of the escalator.

  • Keep to the right.

  • The station is on the right.

  • You should keep to the right.

  • Keep to the right.

  • You should keep to the right.

  • Keep to the right.

  • The building on the right side is a school.

  • The restroom is on the right.

  • It's abnormal to have the heart on the right side.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

右側 (みぎがわ) — right side; right-hand side | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict