Kaori Dict

とも

tomo

thông dụng

Âm Hán-Việt: CỘNG

Nghĩa

  1. danh từtiền tố danh từ

    1.together with

  2. danh từtiền tố danh từ

    2.same

  3. hậu tốthường viết bằng kana

    3.both; all; neither; none

  4. hậu tốthường viết bằng kana

    4.including ...

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Both countries are now at peace.

  • He and his wife both work and his salary is lower than hers, so no wonder he is a hen-pecked husband.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

共 (とも) — together with | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict