行き来
ゆきき
yukiki
thông dụng
Cách viết khác: 往き来・行来 · Cách đọc khác: いきき
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.coming and going; keeping in touch; visiting each other
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.street traffic; highway
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 好きなように行き来していいですよ。
You may come and go at will.
- 彼女とは行き来する間柄です。
I am on visiting terms with her.
- バスはほとんど空席のまま行き来していた。
The buses ran back and forth almost empty.
- 私はいつもイタリアとアフリカを行き来している。
I'm always travelling back and forth between Italy and Africa.
- 私たちはとっても仲良しでお互いの家をよく行き来する仲でした。
We were very good friends and often visited each other's homes.