此奴
こいつ
koitsu
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỬ NÔ
Cách đọc khác: こやつ
意味Nghĩa
- đại từmiệt thịthân mậtthường viết bằng kana
1.he; she; this fellow; this guy; this person
- đại từthân mậtthường viết bằng kana
2.this; this one; this thing
- thán từmiệt thịthường viết bằng kana
3.hey, you!; you bastard!; damn you!
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- こいつは悪いウサギだった。
Đó là một con thỏ hung ác.
- 僕は、僕の母の胎内にいるとき、お臍の穴から、僕の生れる家の中を、覗いてみて、 「こいつは、いけねえ」 と、思った。
Lúc tôi còn đang ở trong bụng mẹ, tôi thử nhìn ngôi nhà mà tôi sẽ được sinh ra qua lỗ rốn, rồi tôi nghĩ: "Nhà thế này thì không được rồi."
When I was inside my mother's womb, I looked through my mother's navel at the house where I would be born and I thought: "No way I'm going there".
- こいつは困ったぞ。
Here's a fine how-do-you-do.
- こいつ、俺の弟のトム。
This is my brother Tom.
- こいつはどこの馬の骨だ?
Who's this nobody?
- こいつは意志薄弱な男です。
He's a weak-willed man.
- こいつを起こさないでくれ。
Don't wake him up.
- 僕にはこいつが理解できない。
I can't understand this business.
- こいつが、妹のメアリーだよ。
This is my little sister, Mary.
- こいつ、くすぐると笑うんだ。
He laughs when he's tickled.