Kaori Dict

ころ

koro

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHOẢNH

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từphó từhậu tố danh từthường viết bằng kana

    1.(approximate) time; around; about; toward

    ごろ when used as a suffix

  2. danh từphó từhậu tố danh từ

    2.suitable time (or condition)

  3. danh từphó từhậu tố danh từ

    3.time of year; season

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã thức dậy vào khoảng 5 giờ sáng.

    I got up about five.

  • Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?

    When did you first come to Japan?

  • Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực.

    My childhood dream came true.

  • Từ thuở còn nhỏ tôi đã thích phiêu lưu.

    I have been fond of adventure since I was a child.

  • Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.

    Tom showed up at about 2:30.

  • Hồi còn trẻ tôi cũng từng nghĩ như thế đấy.

    I thought that as well, in my younger days.

  • Lúc đó, nhà tôi vẫn đang xây.

    At that time, my house was under construction.

  • Thời thanh niên, tôi từng bị ảnh hưởng bởi tư tưởng cánh tả.

  • Tôi nhớ rất rõ những ký ức về thời thơ ấu của mình.

    I have a clear memory of my childhood.

  • Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.

    It began to rain as we came near the pass.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

頃 (ころ) — (approximate) time; around; about; toward | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict