Kaori Dict

ころ

koro

N5

JLPT N5 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.khoảng; gần
  1. danh từ

    1.roller; runner

  2. danh từ

    2.dried whale blubber

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hồi còn bé, tôi rất thích trèo cây.

    I loved to climb trees when I was a kid.

  • Thời còn trẻ, anh ta là một người nghịch ngợm.

    He was very naughty when he was a little boy.

  • Hồi nhỏ tôi hay đi câu cá với bố.

    I used to go fishing with my father when I was a child.

  • I remember the first time.

  • He was innocent as a child.

  • She was beautiful in her time.

  • I did smoke when I was young.

  • I left home when I was young.

  • It's about time you got up.

  • In those days, he was a student.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ころ — khoảng; gần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict