Kaori Dict

左側

ひだりがわ

hidarigawa

thông dụng

Âm Hán-Việt: TẢ TRẮC

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.left side; left-hand side

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bên Anh Quốc, người ta đi bên trái.

    In England you drive on the left.

  • Keep to the left when driving.

  • Keep to the left.

  • Keep to the left.

  • The doors on the left side will open.

  • The exit will be on the left.

  • Keep to the left.

  • The restrooms are on the left.

  • In Japan, we drive on the left side of the road.

  • The restrooms are on the left.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

左側 (ひだりがわ) — left side; left-hand side | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict