じゃあ
jaa
N5
Cách đọc khác: じゃ
意味Nghĩa
- 1.thế thì; vậy; được rồi
- liên từ
1.then; well; so; well then
from では
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- じゃあ、ネコの世話は誰がするの。
Vậy ai sẽ chăm mèo đây?
Who will take care of your cat then?
- 君はもっと食べないと。じゃないと早く良くなれないよ。
Bạn cần phải ăn nhiều hơn. Nếu không thì bạn sẽ không nhanh khỏi đâu.
You should eat more, or you won't get well soon.
- 「僕のこと嫌い?」「ううん」「じゃあ好き?」「なんで聞くの?」
"Em có ghét anh không?" - "Không" - "Vậy là thích anh chứ gì?" - "Tự nhiên hỏi làm gì?"
"Do you hate me?" "No." "So do you love me?" "Why are you asking?"
- 「私のこと本当に好きなの?」「うん」「じゃあなんで最近好きって言ってくれないの?」
"Anh có thực sự thích em không?" "Có" "Vậy thì tại sao dạo này anh không nói với em là anh thích em thế?"
"Do you really love me?" "Yeah." "Then why haven't you told me you love me recently?"
- 「安いですね。じゃあ10ヤードください」小娘が答えた。
"That's cheap. I'll take ten yards," the girl answered.
- じゃ。
See ya!
- じゃあ何?
Then what?
- じゃあね!
I'll see you later.
- じゃまた。
I'll see you around.
- じゃあな。
See you.