Kaori Dict

半年

はんとし

hantoshi

thông dụng

Âm Hán-Việt: BÁN NIÊN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.half a year; six months

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She'll be going abroad in another six months.

  • This refill lasts half a year.

  • I had a Caesarian section six months ago.

  • The rent is paid for six months.

  • Half a year felt like such a long time, but it's gone by so fast.

  • What would you do if you had half a year off?

  • You must come every six months for a check-up.

  • He has coached us for half a year.

  • It is half a year since he went to Tokyo.

  • I haven't heard from Tanaka for the last six months.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

半年 (はんとし) — half a year; six months | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict